YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC CỦA MÁY LỌC R.O

Quality requirements Water of R.O purifying machine

A.   PHẠM VI ÁP DỤNG

Tiêu chuẩn này công bố các mức giới hạn chỉ tiêu chất lượng đối với nước đầu ra dùng để uống trực tiếp của Máy lọc nước R.O các loại do Công ty Thái Huy, nhập khẩu sản xuất và lắp ráp, với các linh kiện được nhập khẩu và sản xuất trong nước (nội địa hóa)

B.   TÀI LIỆU VIỆN DẪN, THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi:

  • Thông tư số 34/2010/TT-BYT do bộ Y tế ban hành ngày 2 tháng 6 năm 2010 về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai.
  • QCVN 6-1: 2010/BYT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai.
  • QCVN 01: 2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.

Phương pháp thử các chỉ tiêu lý hóa

  • TCVN 6185: 2008 Chất lượng nước – Kiểm tra và xác định độ màu.
  • EPA 180.1 Dertermination of turbidity by nephhelomatry
  • TDS meter Total Dissolved Solids Tổng rắn hòa tan.
  • EPA 6020 Inductively coupled plasma – mass spectrometry
  • EPA 350.2 Nitrogen, Ammonia (Colorimetric, Titrimetric, Potentiometric Distillation Procedure)
  • TCVN 6492: 2011 Chất lượng nước – Xác định PH.
  • TCVN 6494-1: 2011 Chất lượng nước – Xác định các anion hòa tan bằng phương pháp sắc kí lỏng ion. Phần 1: Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, phosphate và sunfat hòa tan.
  • TCVN 6224:1996 về chất lượng nước – Xác định tổng số canxi và magie – phương pháp chuẩn độ EDTA.

C.   CÁC CHI TIẾT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KHUNG VÀ GIÁ MÁY

Tên vật tư Vật liệu Thông số Hình ảnh
 

Khung máy 10L

 

Thép sơn tĩnh điện

 

36x25x18

 

Khung máy 30L-50L

 

Thép sơn tĩnh điện

 

421x302x878

 

BƠM ÁP LỰC RO

II.1. CẤU TẠO CƠ BẢN BƠM ÁP LỰC RO ( BƠM MÀNG )

 

II.2. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT BƠM ÁP LỰC RO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BƠM ÁP LỰC
Mô tơ Nhiệt độ hoạt động, C Áp lực Max, PSI Kết nối nước vào và ra Trọng lượng, Kg Hình ảnh
Động cơ điện 1 chiều  

0-65

 

130

 

3/8’’

1.70
Động cơ điện 1 chiều  

0-65

 

130

 

3/8’’

1.70
Động cơ điện 1 chiều  

0-65

 

130

 

3/8’’

1.72
Động cơ điện 1 chiều  

0-65

 

125

 

3/8’’

1.72
Động cơ điện 1 chiều  

0-65

 

130

 

3/8’’

 

1.72

Động cơ điện 1 chiều  

0-65

 

130

 

3/8’’

 

2.100

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BƠM ÁP LỰC
  AP-50
Điện áp 24V
AP-75
Điện áp 24V
AP-100
Điện áp 24V
ÁP LỰC ĐẦU RA
(PSI)
LƯU LƯỢNG
(L/MIN)
DÒNG
(AMPS)
LƯU LƯỢNG
L/MIN
DÒNG
(AMPS)
LƯU LƯỢNG
L/MIN
DÒNG
(AMPS)
0 1,45 0,32 1,5 0,29 1,5 0,33
10 1,45 0,31 1,5 0,29 1,5 0,33
20 1,25 0,37 1,5 0,35 1,5 0,39
30 1 0,42 1,5 0,41 1,5 0,47
40 0,9 0,49 1,4 0,48 1,48 0,55
50 0,85 0,53 1,2 0,53 1,2 0,62
60 0,75 0,59 0,95 0,58 1 0,68
70 0,65 0,64 0,85 0,64 0,9 0,74
80 0,58 0,69 0,78 0,70 0,78 0,78
90 0,55 0,74 0,70 0,75 0,70 0,83
100 0,42 0,79 0,58 0,79 0,60 0,89
110 0,40 0,82 0,42 0,82 0,57 0,91
120 0,38 0,85 0,36 0,85 0,43 0,96
130 0,35 0,88 0,30 0,87 0,40 0,99
150 0,00 0,95 0,00 0,90 0,00 1,04
  KJ 2500B
Điện áp 24V
KJ 2600B


Điện áp 29V

KJ 2000
Điện áp 32V
ÁP LỰC ĐẦU RA
(PSI)
LƯU LƯỢNG
L/MIN
DÒNG
(AMPS)
LƯU LƯỢNG
L/MIN
DÒNG
(AMPS)
LƯU LƯỢNG
L/MIN
DÒNG
(AMPS)
0 1,6 0,26 1,8 0,35 2.18 0.47
10 1,5 0,26 1,8 0,35 2.06 0.55
20 1,46 0,31 1,72 0,37 1.94 0.69
30 1,35 0,38 1,67 0,44 1.88 0.8
40 0,95 0,44 1,52 0,51 1.8 0.92
50 0,88 0,49 1,45 0,57 1.7 1.04
60 0,81 0,55 1,35 0,63 1.6 1.15
70 0,74 0,61 1,24 0,7 1.52 1.25
80 0,67 0,66 1,12 0,75 1.44 1.35
90 0,6 0,71 0,97 0,81 1.34 1.44
100 0,53 0,76 0,8 0,86 1.22 1.53
110 0,45 0,8 0,56 0,9
125 0,35 0,83 0,3 0,95
130 0 0 0 0,98

CỐC LỌC VÀ MÀNG RO

III.1. MÀNG LỌC RO MAKXIM-“Toray”

Mô tả sản phẩm:

Tên Áp lực Psi (bar) Lưu lượng GPD Tỷ lệ loại muối, % Hình ảnh
TS-1812S-50 50 (3,4) 50 98
TS-1812S-75 50 (3,4) 75 98
TS-1812S-100 50 (3,4) 100 96
TS-1812S-50G 50 (3,4) 50 98
TS-1812S-75G 50 (3,4) 50 98

Điều kiện thử nghiệm:

Nước đầu vào: Nước máy sau làm mềm, TDS=250ppm.

Nhiệt độ thử nghiệm: 25℃

Kích thước sản phẩm

Kích thước-inches (mm) A B C D E
Màng 2inch 0.67

(17 mm)

0.87

(22 mm)

11.73

(298 mm)

0.87

(22 mm)

1.77

(45 mm)

Điều kiện hoạt động

Thông số Chỉ tiêu
Kiểu màng Polyamide Thin-Film
Nhiệt độ giới hạn 113°F (45°C)
Áp suất giới hạn 125 psi (0.86 MPa)
Dải PH làm việc 2 – 11
Dải PH rửa màng (30 phút) 1 – 13
Nồng độ Clorine tự do tối đa 0.1  ppm

III.2. MÀNG LỌC RO FIMTEC

Mô tả sản phẩm:

Tên Áp lực Psi (bar) Lưu lượng GPD

(L/M)

Tỷ lệ loại muối, % Hình ảnh
TW30-1812-50 50 (3,4) 50 (7.9) 98
Điều kiện thử nghiệm:

Nước đầu vào: Nước máy sau làm mềm, TDS=250ppm.

Nhiệt độ thử nghiệm: 25℃

Kích thước sản phẩm

Kích thước-inches (mm) A B C D E
Màng 2inch 11.74 (298) 1.17 (30) 0.68 (17) 1.75 (44.5) (9.4 239)

Điều kiện hoạt động

Thông số Chỉ tiêu
Kiểu màng Polyamide Thin-Film
Nhiệt độ giới hạn 113°F (45°C)
Áp suất giới hạn 150 psig (10 bar)
Dải PH làm việc 2 – 11
Dải PH rửa màng (30 phút) 1 – 13
Nồng độ Clorine tự do tối đa 0.1  ppm

III.3. MÀNG LỌC RO E-SEP

Mô tả sản phẩm:

 

Tên Áp lực Psi (bar) Lưu lượng GPD

(L/M)

Tỷ lệ loại muối, % Hình ảnh
C-MAT 1812-50 50 (3,4) 100 (15.8) 98
Điều kiện thử nghiệm:

Nước đầu vào: Nước máy sau làm mềm, TDS=250ppm.

Nhiệt độ thử nghiệm: 25℃

 

Kích thước sản phẩm

Kích thước-inches (mm) A B C D E
Màng 2inch 11.74 (298) 1.17 (30) 0.68 (17) 1.75 (44.5) (9.4 239)

Điều kiện hoạt động

Thông số Chỉ tiêu
Kiểu màng Polyamide Thin-Film
Nhiệt độ giới hạn 113°F (45°C)
Áp suất giới hạn 150 psig (10 bar)
Dải PH làm việc 2 – 11
Dải PH rửa màng (30 phút) 1 – 13
Nồng độ Clorine tự do tối đa 0.1  ppm

VỎ MÀNG RO 

Chức năng Kích thước & vật liệu Áp lực lớn nhất, psi Kích thước ren đường kết nối Hình ảnh
Chứa màng RO 332 x 77, vật liệu Nhựa PP 150 1/8’’

 

LÕI LỌC SAU MÀNG – T33

 

Chức năng Thành phần Kích thước ren kết nối Áp lực lớn nhất, bar Thời gian thay thế Hình ảnh
Cân bằng PH, ổn định vị ngọt của nước Than hoạt tính gáo dừa 1/4’’ 10 6-12       

 

FLOW 

Chủng loại Chức năng Kích thước ren đường kết nối Áp lực lớn nhất, bar Lưu lượng nước, ml/min (4bar) Hình ảnh
Flow 150  

Hạn chế nước thải và tạo áp suất hoạt động trên bề mặt màng RO

1/4’’ 15 150
Flow 300 1/4’’ 15 300
Flow 400 1/4’’ 15 400
Flow 450 1/4’’ 15 450
Flow 550 1/4’’ 15 550
Flow 800 1/4’’ 15 800

ADAPTOR

Chức năng Kích thước

mm

Điện áp đầu vào Điện áp đầu ra Hình ảnh
Đổi nguồn điện từ AC 220V-50Hz thành DC24V-1.2A cung cấp cho máy  

85 x 65 x 47

 

AC 220/230V – 50/60Hz

 

24 VDC 1.2A

Đổi nguồn điện từ AC 220V-50Hz thành DC29V-1.5A cung cấp cho máy  

113 x 80 x 65

 

AC 220/230V – 50/60Hz

 

29 VDC 1.5A

Đổi nguồn điện từ AC 220V-50Hz thành DC36V-2A cung cấp cho máy  

113 x 80 x 65

 

AC 220/230V – 50/60Hz

 

36 VDC 2A

 

CỐC LỌC

Tên Kích thước Chức năng Tiêu chuẩn Hình ảnh
Cốc 1 10’’ Chứa lõi PP – Kích thước ren đường kết nối cút: 1/4’’

– Thành phần vật liệu chính thân cốc: SAN

– Thành phần vật liệu chính nắp cốc: PP

– Dải áp suất hoạt động: 0-20 bar

Cốc 2

Cốc 2+

10’’ Chứa lõi OCB, hoặc lõi Cation – Kích thước ren đường kết nối cút: 1/4’’

– Thành phần vật liệu chính thân cốc: PP

– Thành phần vật liệu chính nắp cốc: PP

– Dải áp suất hoạt động: 0-23 bar

Cốc 3  

10’’

 

Chứa lõi CTO hoặc PP

– Kích thước ren đường kết nối cút: 1/4’’

– Thành phần vật liệu chính thân cốc: PP

– Thành phần vật liệu chính nắp cốc: PP

– Dải áp suất hoạt động: 0-23 bar

Cốc 1 20’’  

Chứa lõi PP

– Kích thước ren đường kết nối cút: 3/8’’

– Thành phần vật liệu chính thân cốc: SAN – Thành phần vật liệu chính nắp cốc: PP

– Dải ap suất hoạt động: 0-20 bar

Cốc 2 20’’  

Chứa lõi OCB, hoặc lõi Catrion

– Kích thước ren đường kết nối cút: 3/8’’

– Thành phần vật liệu chính thân cốc: PP

– Thành phần vật liệu chính nắp cốc: PP

– Dải ap suất hoạt động: 0-20 bar

 

Cốc 3 20’’  

Chứa lõi CTO hoặc PP

– Kích thước ren đường kết nối cút: 3/8’’

– Thành phần vật liệu chính thân cốc: PP

– Thành phần vật liệu chính nắp cốc: PP

– Dải ap suất hoạt động: 0-20 bar

 

 

LÕI LỌC

Tên Kích thước Chức năng Tiêu chuẩn Hình ảnh Minh họa
Lõi PP  

10” / 20’’

– Lọc vật liệu vô cơ hoặc hữu cơ dạng rắn không tan trong nước, có kích thước hạt lớn hơn kích thước lỗ lọc của lõi.

– Gồm 2 loại: PP thường và PP đầu bịt

– Vật liệu: sợi PP.

– Lưu lượng nước tối thiểu, lõi 20’’/10’’, L/H: 90/70.

– Chiều cao lõi 20’’/10’’: 510/251.50

Lõi OCB

GAC

 

10’’

– Tác dụng chính: Hấp phụ, làm giảm nồng độ các chất hưu cơ, chất gây mùi, chất gây màu trong nước. – Vật liệu vỏ: Nhựa PP. – Vật liệu lọc: Than hoạt tính dạng hạt.

– Lưu lượng nước tối thiểu, L/H: 75.

– Chiều cao lõi: 248.5±0.5

Lõi OCB

Cation

 

10’’

– Tác dụng chính: Làm mền nước, khử khoáng, ion sắt trong nước – Vật liệu lọc: Hạt Cation C-107E
Lõi UDF

Cation

 

10” / 20’’

– Tác dụng chính: Làm mền nước, khử khoáng, ion sắt trong nước – Vật liệu lọc: Hạt Cation C-107E
Lõi UDF

GAC

 

10” / 20’’

– Tác dụng chính: Hấp phụ, làm giảm nồng độ các chất hưu cơ, chất gây mùi, chất gây màu trong nước. – Vật liệu lọc: Than hoạt tính dạng hạt.

– Lưu lượng nước tối thiểu, L/H: 75.

– Chiều cao lõi: 508

Lõi CTO  

10” / 20’’

– Tác dụng chính: Hấp phụ, làm giảm nồng độ các chất hưu cơ, chất gây mùi, chất gây màu trong nước.

– Tác dụng lọc các hạt vật liệu kích thước lớn không tan trong nước

– Vật liệu lọc: Than hoạt tính dạng bột ép.

– Lưu lượng nước tối thiểu lõi 20’’/10’’, L/H: 90/60.

– Chiều cao lõi 20’’/10’’: 507/248.50

Lõi T33 GAC 10’’/11” – Hấp phụ, làm giảm nồng độ các chất hưu cơ, chất gây mùi, chất gây màu trong nước.

– Cân bằng PH, ổn định vị ngọt của nước

– Vật liệu lọc: Than hoạt tính gáo dừa
Lõi T33 khoáng đá 10’’/11” – Bổ sung chất khoáng cho nước – Vật liệu lọc: Hạt đá khoáng Maifan
Lõi T33 Nano, T33 10’’/11” – Loại bỏ vi khuẩn xâm nhập vào máy sau màng RO – Hỗn hợp Nano và than hoạt tinh
Lõi T33 hồng ngoại 10’’/11” – Hoạt hóa nước, tăng khả năng hấp thụ chất khoáng – Vật liệu chính: Hạt gốm BioCeramic
Lõi T33 Alkaine 10’’/11” – Tăng PH nước tinh khiết (đối với nước nguồn có PH thấp) – Vật liệu lọc chính: Hạt Corosex hoặc Hạt nâng PH LS
Lõi T33 ORP Alkaline 10’’/11” – Tạo nước Alkaline PH 8-11.

– Tạo nước ORP OH-

– Vật liệu lọc: – Vật liệu lọc: Vật liệu Magenism, than hoạt tính gáo dừa hoạt hóa cao
Lõi T33 Hydrogen 10’’/11” – Tạo nước Alkaline PH 8-11.

– Tạo nước Hydrogen H+

– Vật liệu lọc: – Vật liệu lọc: Vật liệu Magenism, than hoạt tính gáo dừa hoạt hóa cao

 

VAN ĐIỆN TỪ

Điện áp hoạt động Chức năng Kiểu ren kết nối Tiêu chuẩn Hình ảnh
 

24 VDC

Cấp/ngắt nước nguồn khi máy hoạt động/Ngừng hoạt động  

Ren trong 1/4’’

– Dải áp suất hoạt động: 0- 100 psi.

– Dải nhiệt độ làm việc: 0- 100℃.

– Lưu lượng nước tối thiểu, L/H: 45

 

220 VAC

Cấp/ngắt nước nguồn khi máy hoạt động/Ngừng hoạt động  

Ren trong 3/8’’

– Dải áp suất hoạt động: 0- 100 psi.

– Dải nhiệt độ làm việc: -5- 80℃.

– Lưu lượng nước tối thiểu, L/H: 70

 

ĐỒNG HỒ ÁP

Tên Chức năng Kiểu kết nối Tiêu chuẩn Hình ảnh
Đồng hồ dầu nhỏ Hiển thị áp suất hoạt động của máy lọc nước  

Gá dây 1/4’’

Áp suất lớn nhất, bar: 10-15 bar
Đồng hồ dầu to Hiển thị áp suất hoạt động của máy lọc nước Ren ngoài 1/4’’ Áp suất lớn nhất, bar: 10-15 bar

 

VAN ÁP THẤP

Chức năng Kiểu kết nối Tiêu chuẩn Hình ảnh
Bảo vệ máy khi nước đầu vào không đảm bảo điều kiện hoạt động của máy Ren trong 1/4’’ Áp suất đóng:

3-5 psi

 

VAN ÁP CAO

Chức năng Kiểu kết nối Tiêu chuẩn Hình ảnh
– Ngắt điện máy khi bình áp đầy nước. – Bảo về thiết bị trong quá trình sử dụng  

Ren ngoài 1/4’’

Áp suất ngắt:

30-40psi

 

CÚT NỐI, ỐC & VAN XẢ TAY

Tên Kiểu ren Vật liệu Tiêu chuẩn Chức năng Hình ảnh
Cút 4044Q 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar

Dạng kết nối nhanh

Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4046Q 1/4’’, 3/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar

Dạng kết nối nhanh

Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4064Q 1/4’’, 3/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar

Dạng kết nối nhanh

Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4042Q 1/4’’, 1/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar

Dạng kết nối nhanh

Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 6044Q 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar

Dạng kết nối nhanh

Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 7544Q 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar

Dạng kết nối nhanh

Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 1044 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4044 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4046 1/4’’, 3/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4064 1/4’’, 3/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4042 1/4’’, 1/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 6044 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 6066 3/8’’, 3/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 7544 1/4’’, 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 4066 3/8’’, 3/8’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy
Cút 7044 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy  
Cút 7066 1/4’’ Nhựa PA-6 Khả năng chịu áp suất tối thiểu: 25 bar Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy

 

 

Van xả tay

 

1/4’’

 

Nhựa PP

 

Áp suất rò rỉ tối thiếu: 25 bar

 

Kết nối, đóng ngắt đường nước giữa các linh kiện của máy

Van một chiều  

1/4’’, 1/8’’

Nhựa PA-6 Áp suất rò rỉ tối thiểu: 25 bar. Chỉ cho nước đi theo chiều quy định Kết nối đường nước giữa các linh kiện của máy

 

D.SƠ ĐỒ ĐIỆN CỦA CÁC DÒNG MÁY RO

SƠ ĐỒ ĐIỆN CỦA MÁY 10L/H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SƠ ĐỒ ĐIỆN MÁY 30L/H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SƠ ĐỒ ĐIỆN MÁY 50L/H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SƠ ĐỒ RÁP MÁY 10L/H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SƠ ĐỒ RÁP MÁY 30L/H VÀ 50L/H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN LẮP MÁY 10l/h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẮP MÁY VÀO NGUỒN NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Yêu cầu chất lượng nguồn nước sử dụng đầu vào dành cho máy lọc nước RO

Nước sử dụng để làm nguồn nước đầu vào phải là nguồn nước cấp từ hệ thống cung cấp nước của địa phường hoặc từ các giếng nước ngầm, không sử dụng các nguồn nước mặt như ao hồ, sông, suối,…

 

3.3 Yêu cầu chất lượng nước đầu ra của máy lọc nước RO

3.3.1 Chỉ tiêu cảm quan

Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa Phương pháp thử
Màu sắc, TCU 15 TCVN 6185-2008
Độ đục, NTU 2 EPQ 180.1
Mùi vị Không có mùi, vị lạ Cảm quan

 

3.3.2 Chỉ tiêu hóa lý hóa

 

3.3.3 Chỉ tiêu vi sinh vật

Kiểm tra lần thứ 2 được thực hiện sử dụng cùng thể tích như đã dùng để kiểm tra lần đầu.

– n: Số đơn vị mẫu lấy từ lô hang để kiểm tra.

– c: Số lượng mẫu tối đa có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt.

– m: Là mức giới hạn mà các kết quả không vượt quá mức này là đạt, nếu các kết quả này vượt quá mức này là không đạt.

– M: Là mức giới hạn tối đa mà không mẫu nào được phép vượt quá.